🇻🇳 Hà Nội FC
🇻🇳 Công An Hà Nội
🇻🇳 Viettel FC
🇻🇳 Hải Phòng
🇻🇳 Hồ Chí Minh City
🇻🇳 Hoàng Anh Gia Lai
🇻🇳 Nam Định
🇻🇳 Bình Dương
🇻🇳 Đà Nẵng
🇻🇳 Sông Lam Nghệ An
🇻🇳 Thanh Hóa
🇻🇳 Bình Định
🇻🇳 Bình Phước
🇻🇳 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
🇻🇳 Quảng Nam
🏴 Manchester United
🏴 Liverpool
🏴 Manchester City
🏴 Arsenal
🏴 Chelsea
🇪🇸 Real Madrid
🇪🇸 Barcelona
🇮🇹 AC Milan
🇮🇹 Inter Milan
🇩🇪 Bayern Munich
Strasbourg
Phong độ:
D
D
W
W
L
Thủ môn
(4)
50
S. Bajić
24 tuổi
1
K. Johnsson
35 tuổi
60
G. Kerckaert
18 tuổi
39
M. Penders
20 tuổi
Hậu vệ
(9)
5
A. Anselmino
20 tuổi
43
Y. Becker
17 tuổi
3
B. Chilwell
29 tuổi
33
A. Cisse
19 tuổi
22
G. Doué
23 tuổi
6
I. Doukouré
22 tuổi
24
L. Høgsberg
19 tuổi
35
Sacha Lung
17 tuổi
2
A. Omobamidele
23 tuổi
Tiền vệ
(12)
27
S. Amo-Ameyaw
19 tuổi
17
M. Amougou
19 tuổi
32
V. Barco
21 tuổi
83
Rafael LuÃs
20 tuổi
46
M. Marechal
18 tuổi
18
J. Mwanga
22 tuổi
11
S. Nanasi
23 tuổi
28
Tyrese Noubissie
16 tuổi
42
A. Ouattara
20 tuổi
8
M. Oyedele
21 tuổi
80
Gessime Yassine
20 tuổi
20
M. Godo
22 tuổi
Tiền đạo
(8)
29
S. El Mourabet
20 tuổi
19
J. Enciso
21 tuổi
7
Diego Moreira
21 tuổi
38
Jean-Baptiste Bosey
17 tuổi
10
E. Emegha
22 tuổi
15
D. Fofana
23 tuổi
37
G. Kodia
18 tuổi
9
J. Panichelli
23 tuổi
Giới thiệu
Strasbourg - Lịch thi đấu, kết quả & đội hình 2024/2025
Theo dõi lịch thi đấu, kết quả mới nhất và đội hình Strasbourg mùa giải 2024/2025 tại bongdahq.com.
Xem thêm lịch thi đấu bóng đá hôm nay, kết quả bóng đá và các giải đấu nổi bật.
🇻🇳 Hà Nội FC
🇻🇳 Công An Hà Nội
🇻🇳 Viettel FC
🇻🇳 Hải Phòng
🇻🇳 Hồ Chí Minh City
🇻🇳 Hoàng Anh Gia Lai
🇻🇳 Nam Định
🇻🇳 Bình Dương
🇻🇳 Đà Nẵng
🇻🇳 Sông Lam Nghệ An
🇻🇳 Thanh Hóa
🇻🇳 Bình Định
🇻🇳 Bình Phước
🇻🇳 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
🇻🇳 Quảng Nam
🏴 Manchester United
🏴 Liverpool
🏴 Manchester City
🏴 Arsenal
🏴 Chelsea
🇪🇸 Real Madrid
🇪🇸 Barcelona
🇮🇹 AC Milan
🇮🇹 Inter Milan
🇩🇪 Bayern Munich