🇻🇳 Hà Nội FC
🇻🇳 Công An Hà Nội
🇻🇳 Viettel FC
🇻🇳 Hải Phòng
🇻🇳 Hồ Chí Minh City
🇻🇳 Hoàng Anh Gia Lai
🇻🇳 Nam Định
🇻🇳 Bình Dương
🇻🇳 Đà Nẵng
🇻🇳 Sông Lam Nghệ An
🇻🇳 Thanh Hóa
🇻🇳 Bình Định
🇻🇳 Bình Phước
🇻🇳 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
🇻🇳 Quảng Nam
🏴 Manchester United
🏴 Liverpool
🏴 Manchester City
🏴 Arsenal
🏴 Chelsea
🇪🇸 Real Madrid
🇪🇸 Barcelona
🇮🇹 AC Milan
🇮🇹 Inter Milan
🇩🇪 Bayern Munich
Aston Villa
Phong độ:
L
W
L
W
W
Thủ môn
(5)
40
M. Bizot
34 tuổi
23
E. Martínez
33 tuổi
13
R. Oakley
17 tuổi
1
S. Proctor
19 tuổi
1
J. Wright
21 tuổi
Hậu vệ
(11)
26
L. Bogarde
21 tuổi
2
M. Cash
28 tuổi
12
L. Digne
32 tuổi
16
Andrés García
22 tuổi
4
E. Konsa
28 tuổi
3
V. Lindelöf
31 tuổi
22
I. Maatsen
23 tuổi
5
T. Mings
32 tuổi
4
Y. Mosquera
20 tuổi
5
L. Routh
18 tuổi
14
Pau Torres
28 tuổi
Tiền vệ
(13)
6
R. Barkley
32 tuổi
10
E. Buendía
29 tuổi
9
B. Burrows
17 tuổi
4
T. Carroll
19 tuổi
21
Douglas Luiz
27 tuổi
9
H. Elliott
22 tuổi
8
George Hemmings
18 tuổi
44
B. Kamara
26 tuổi
6
M. Kone
18 tuổi
7
J. McGinn
31 tuổi
24
A. Onana
24 tuổi
27
M. Rogers
23 tuổi
8
Y. Tielemans
28 tuổi
Tiền đạo
(7)
18
T. Abraham
28 tuổi
47
Alysson Edward
19 tuổi
31
L. Bailey
28 tuổi
24
Brian Madjo
16 tuổi
7
T. Mulley
18 tuổi
19
J. Sancho
25 tuổi
11
O. Watkins
30 tuổi
Giới thiệu
Aston Villa - Lịch thi đấu, kết quả & đội hình 2024/2025
Theo dõi lịch thi đấu, kết quả mới nhất và đội hình Aston Villa mùa giải 2024/2025 tại bongdahq.com.
Xem thêm lịch thi đấu bóng đá hôm nay, kết quả bóng đá và các giải đấu nổi bật.
🇻🇳 Hà Nội FC
🇻🇳 Công An Hà Nội
🇻🇳 Viettel FC
🇻🇳 Hải Phòng
🇻🇳 Hồ Chí Minh City
🇻🇳 Hoàng Anh Gia Lai
🇻🇳 Nam Định
🇻🇳 Bình Dương
🇻🇳 Đà Nẵng
🇻🇳 Sông Lam Nghệ An
🇻🇳 Thanh Hóa
🇻🇳 Bình Định
🇻🇳 Bình Phước
🇻🇳 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
🇻🇳 Quảng Nam
🏴 Manchester United
🏴 Liverpool
🏴 Manchester City
🏴 Arsenal
🏴 Chelsea
🇪🇸 Real Madrid
🇪🇸 Barcelona
🇮🇹 AC Milan
🇮🇹 Inter Milan
🇩🇪 Bayern Munich