🇻🇳 Hà Nội FC
🇻🇳 Công An Hà Nội
🇻🇳 Viettel FC
🇻🇳 Hải Phòng
🇻🇳 Hồ Chí Minh City
🇻🇳 Hoàng Anh Gia Lai
🇻🇳 Nam Định
🇻🇳 Bình Dương
🇻🇳 Đà Nẵng
🇻🇳 Sông Lam Nghệ An
🇻🇳 Thanh Hóa
🇻🇳 Bình Định
🇻🇳 Bình Phước
🇻🇳 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
🇻🇳 Quảng Nam
🏴 Manchester United
🏴 Liverpool
🏴 Manchester City
🏴 Arsenal
🏴 Chelsea
🇪🇸 Real Madrid
🇪🇸 Barcelona
🇮🇹 AC Milan
🇮🇹 Inter Milan
🇩🇪 Bayern Munich
Real Madrid
Phong độ:
W
W
W
W
L
Thủ môn
(5)
1
T. Courtois
33 tuổi
26
Fran González
20 tuổi
13
A. Lunin
26 tuổi
25
Sergio Mestre
20 tuổi
29
J. Navarro Jimenez
18 tuổi
Hậu vệ
(15)
27
Diego Aguado
18 tuổi
4
D. Alaba
33 tuổi
12
T. Alexander-Arnold
27 tuổi
17
Raúl Asencio
22 tuổi
18
Álvaro Fernández
22 tuổi
2
Dani Carvajal
33 tuổi
3
Éder Militão
27 tuổi
23
L. Fati
19 tuổi
20
Fran García
26 tuổi
24
D. Huijsen
20 tuổi
2
David Jiménez
21 tuổi
15
J. Martinez
18 tuổi
23
F. Mendy
30 tuổi
22
A. Rüdiger
32 tuổi
3
V. Valdepenas
19 tuổi
Tiền vệ
(11)
5
J. Bellingham
22 tuổi
6
E. Camavinga
23 tuổi
19
Dani Ceballos
29 tuổi
14
J. Cestero Sancho
19 tuổi
20
Pol Fortuny
20 tuổi
15
A. Güler
20 tuổi
37
Manuel Ángel
21 tuổi
38
César Palacios
21 tuổi
45
Thiago Pitarch
18 tuổi
14
A. Tchouaméni
25 tuổi
8
F. Valverde
27 tuổi
Tiền đạo
(9)
21
Brahim Díaz
26 tuổi
49
Adrian Arnuncio
18 tuổi
16
Gonzalo García
21 tuổi
39
Ávaro Leiva
21 tuổi
30
Franco Mastantuono
18 tuổi
10
Kylian Mbappé
27 tuổi
11
Rodrygo
24 tuổi
7
Vinícius Júnior
25 tuổi
7
Daniel Yañez
18 tuổi
Giới thiệu
Real Madrid - Lịch thi đấu, kết quả & đội hình 2024/2025
Theo dõi lịch thi đấu, kết quả mới nhất và đội hình Real Madrid mùa giải 2024/2025 tại bongdahq.com.
Xem thêm lịch thi đấu bóng đá hôm nay, kết quả bóng đá và các giải đấu nổi bật.
🇻🇳 Hà Nội FC
🇻🇳 Công An Hà Nội
🇻🇳 Viettel FC
🇻🇳 Hải Phòng
🇻🇳 Hồ Chí Minh City
🇻🇳 Hoàng Anh Gia Lai
🇻🇳 Nam Định
🇻🇳 Bình Dương
🇻🇳 Đà Nẵng
🇻🇳 Sông Lam Nghệ An
🇻🇳 Thanh Hóa
🇻🇳 Bình Định
🇻🇳 Bình Phước
🇻🇳 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
🇻🇳 Quảng Nam
🏴 Manchester United
🏴 Liverpool
🏴 Manchester City
🏴 Arsenal
🏴 Chelsea
🇪🇸 Real Madrid
🇪🇸 Barcelona
🇮🇹 AC Milan
🇮🇹 Inter Milan
🇩🇪 Bayern Munich